Dịch nghĩa:

Giúp tôi bê cái hành lý này một chút.

Hán tự:

hành lý; gánh nặng; mang vác; tải; hàng hóa
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Vận mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
Thủ tay
Vân truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống