Dịch nghĩa:
この花があるからこの部屋がすばらしくなるんだ。
Vì có bông hoa này mà căn phòng này trở nên tuyệt vời.
Từ vựng:
Hán tự:
花
Hoa
hoa
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng