Dịch nghĩa:
この船は大きすぎて運河を通れない。
Con tàu này quá lớn để đi qua kênh đào.
Từ vựng:
Hán tự:
船
Thuyền
tàu; thuyền
大
Đại
lớn; to
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
河
Hà
sông
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v