Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
答
こた
えが
必
かなら
ずしも
間違
まちが
いとは
限
かぎ
らないだろう。
Câu trả lời này không nhất thiết là sai.
Ngữ pháp:
必ずしも~とは限らない (kanarazushimo ~ towa kagiranai)
Không nhất thiết; không phải lúc nào cũng vậy.
JLPT N3
Từ vựng:
此の
この
này
答え
こたえ
câu trả lời; hồi đáp
必ず
かならず
luôn luôn; chắc chắn
間違い
まちがい
sai lầm; lỗi; sai sót
限る
かぎる
hạn chế; giới hạn
Hán tự:
答
Đáp
giải pháp; câu trả lời
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
間
Gian
khoảng cách; không gian
違
Vi
khác biệt; khác
限
Hạn
giới hạn; hạn chế; hết khả năng