Dịch nghĩa:

Trong mật mã bí mật này, mỗi số đại diện cho một ký tự trong bảng chữ cái.

Hán tự:

bí mật; che giấu
Mật bí mật; mật độ; tỉ mỉ
Ám bóng tối; biến mất; bóng râm; không chính thức; tối dần; bị mù
Hiệu biệt danh; số; mục; tiêu đề; bút danh; tên; gọi
Số số; sức mạnh
Tự chữ; từ
Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Biểu bề mặt; bảng; biểu đồ; sơ đồ