Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
知
し
らせを
聞
き
いてすごくホッとしました。
Tôi đã thở phào nhẹ nhõm khi nghe tin này.
Từ vựng:
此の
この
này
知らせ
しらせ
tin tức; thông báo
聞く
きく
nghe
凄い
すごい
khủng khiếp; đáng sợ
為る
する
làm
Hán tự:
知
Tri
biết; trí tuệ
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe