Dịch nghĩa:
この瞬間は歴史に記録されるだろう。
Khoảnh khắc này sẽ được ghi lại trong lịch sử.
Từ vựng:
Hán tự:
瞬
Thuấn
nháy mắt
間
Gian
khoảng cách; không gian
歴
Lịch
chương trình học; sự tiếp tục; sự trôi qua của thời gian
史
Sử
lịch sử
記
Kí
ghi chép; tường thuật
録
Lục
ghi chép