Dịch nghĩa:

Bách khoa toàn thư này không phải là thứ mà học sinh bình thường có thể mua được.

Hán tự:

Bách một trăm
Khoa khoa; khóa học; bộ phận
Sự sự việc; lý do
Điển bộ luật; nghi lễ; luật; quy tắc
Phổ phổ biến; rộng rãi; nói chung; Phổ
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Học học; khoa học
Sinh sinh; cuộc sống
Thủ tay
Giới giao; đến; đến nơi; báo cáo; thông báo; chuyển tiếp