Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
男
おとこ
の
子
こ
だよ、
昨日
きのう
そこで
会
あ
ったのは。
Cậu bé này đây, người mà tôi gặp hôm qua ở đó.
Ngữ pháp:
A。そこで B。(~sokode)
Biểu thị 'vì vậy' hoặc 'do đó'.
JLPT N2
Từ vựng:
此の
この
này
男の子
おとこのこ
cậu bé; con trai
昨日
きのう
hôm qua
会う
あう
gặp; gặp gỡ; gặp mặt
Hán tự:
男
Nam
nam
子
Tử
trẻ em
昨
Tạc
hôm qua; trước
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia