Dịch nghĩa:
この理論は28才の物理学者が初めて提唱した。
Lý thuyết này được một nhà vật lý 28 tuổi đưa ra lần đầu.
Từ vựng:
Hán tự:
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
論
Luận
tranh luận; diễn thuyết
才
Tài
thiên tài; tuổi; thước khối
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
学
Học
học; khoa học
者
Giả
người
初
Sơ
lần đầu; bắt đầu
提
Đề
đề xuất; mang theo; mang theo tay
唱
Xướng
hát; đọc