Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
猫
ねこ
はあの
猫
ねこ
と
同
おな
じくらい
大
おお
きい。
Con mèo này to bằng con kia.
Từ vựng:
此の
この
này
猫
ねこ
mèo
あの
này; ừm
同じ
おなじ
giống nhau; đồng nhất; bằng nhau; tương tự; tương đương
大きい
おおきい
to
Hán tự:
猫
Miêu
mèo
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
大
Đại
lớn; to