Dịch nghĩa:
「この歌って、この間トムが口ずさんでた歌だよね」「そうだよ。いま話題の曲だよ」
"Cái bài này là cái bài mà hôm nọ Tom đã ngân nga có phải không nhỉ?" "Đúng đấy. Bài này bây giờ đang hot đấy."
Từ vựng:
Hán tự:
歌
Ca
bài hát; hát
間
Gian
khoảng cách; không gian
口
Khẩu
miệng
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
題
Đề
chủ đề; đề tài
曲
Khúc
uốn cong; nhạc; giai điệu; sáng tác; niềm vui; bất công; lỗi; đường cong; cong; ngang bướng; nghiêng