口ずさむ [Khẩu]

口遊む [Khẩu Du]

口吟む [Khẩu Ngâm]

くちずさむ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 41000

Động từ Godan - đuôi “mu”Tha động từ

ngân nga (một giai điệu); hát một mình

JP: はは台所だいどころでせっせと料理りょうりしながらうたくちずさんでいた。

VI: Mẹ tôi vừa ngân nga một bài hát vừa cần mẫn nấu ăn trong bếp.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

うたくちずさみながら掃除そうじをする。
Tôi vừa hát vừa dọn dẹp.
トムはさらあらいながら、うたくちずさんだ。
Tom vừa rửa bát vừa hát vu vơ.
トムはよくかなしいうたくちずさんでるよ。
Tom thường hát thầm những bài hát buồn.
中学生ちゅうがくせいのときによくいていたうたおもくちずさんだ。
Tôi đã hát lại bài hát mà mình thường nghe khi còn là học sinh trung học.
わたし、このうたきでね。学生がくせいころはよくくちずさんでたんだ。
Tôi thích bài hát này lắm, hồi sinh viên hay hát theo lắm.
「このうたって、このはざまトムがくちずさんでたうただよね」「そうだよ。いま話題わだいきょくだよ」
"Cái bài này là cái bài mà hôm nọ Tom đã ngân nga có phải không nhỉ?" "Đúng đấy. Bài này bây giờ đang hot đấy."