Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
橋
はし
を
渡
わた
るたびに、
必
かなら
ず
子供
こども
時代
じだい
のことが
思
おも
い
出
だ
される。
Mỗi lần tôi đi qua cây cầu này, tôi luôn nhớ về tuổi thơ của mình.
Ngữ pháp:
~たびに (〜tabi ni)
Diễn tả 'mỗi lần' hoặc 'bất cứ khi nào'.
JLPT N3
Từ vựng:
此の
この
này
橋
はし
cầu
渡る
わたる
băng qua
必ず
かならず
luôn luôn; chắc chắn
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
時代
じだい
thời kỳ; kỷ nguyên; thời đại
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
思い出す
おもいだす
nhớ lại; hồi tưởng; nhớ ra
Hán tự:
橋
Kiều
cầu
渡
Độ
chuyển tiếp; vượt qua; phà; băng qua; nhập khẩu; giao; đường kính; di cư
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
時
Thời
thời gian; giờ
代
Đại
thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
思
Tư
nghĩ
出
Xuất
ra ngoài