Dịch nghĩa:
この机はあの机と同じくらい上等です。
Cái bàn này tốt ngang bằng cái bàn kia.
Từ vựng:
Hán tự:
机
Cơ
bàn
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
上
Thượng
trên
等
Đẳng
v.v.; và như thế; hạng (nhất); chất lượng; bằng; tương tự