Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
本
ほん
を
読
よ
み
終
お
えたら
本棚
ほんだな
にもどしておきなさい。
Sau khi đọc xong cuốn sách này, hãy để nó trở lại giá sách.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
本
ほん
sách; tập; kịch bản
読む
よむ
đọc
終える
おえる
kết thúc
本棚
ほんだな
kệ sách
戻す
もどす
trả lại; khôi phục
為さる
なさる
làm
Hán tự:
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
読
Độc
đọc
終
Chung
kết thúc
棚
Bằng
kệ; gờ; giá; gắn; bệ; giàn