Dịch nghĩa:

Cuốn sách này có dấu của thư viện.

Hán tự:

Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Tàng kho; giấu; sở hữu; có
Thư viết
Ấn con dấu; biểu tượng
Áp đẩy; dừng; kiểm tra; chế ngự; gắn; chiếm; trọng lượng; nhét; ấn; niêm phong; làm bất chấp