Dịch nghĩa:
この本にはたくさんの絵があります。
Cuốn sách này có rất nhiều hình ảnh.
Từ vựng:
Hán tự:
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
絵
Hội
tranh; vẽ; bức họa