Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
本
ほん
が
図書館
としょかん
にあるかどうか
問
と
い
合
あ
わせて
下
くだ
さい。
Hãy hỏi xem quyển sách này có ở thư viện không.
Ngữ pháp:
~かどうか (〜ka dou ka)
Dùng để biểu thị 'liệu' hoặc 'nếu' trong câu hỏi gián tiếp hoặc câu nói.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
本
ほん
sách; tập; kịch bản
図書館
としょかん
thư viện
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
問い合わせる
といあわせる
hỏi thăm; tìm hiểu
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
図
Đồ
bản đồ; kế hoạch
書
Thư
viết
館
Quán
tòa nhà; dinh thự
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém