Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
書類
しょるい
をそれぞれ
2部
にぶ
ずつコピーしてほしいんだが。
Tôi muốn bạn sao chép mỗi tài liệu thành hai bản.
Ngữ pháp:
~ずつ (〜zutsu)
Chỉ ra sự phân phối đều; 'mỗi', 'trên', 'mỗi cái'.
JLPT N4
~てほしい (〜te hoshii)
Diễn tả mong muốn ai đó làm điều gì đó; 'Tôi muốn bạn làm...'.
JLPT N3
Từ vựng:
此の
この
này
書類
しょるい
tài liệu
其々
そそ
nhanh lên; nhanh nào
部
ぶ
phòng ban (trong tổ chức, công ty, v.v.); bộ phận; cục; khoa
コピー
sao chép; photocopy
為る
する
làm
欲しい
ほしい
muốn
Hán tự:
書
Thư
viết
類
Loại
loại; giống; chủng loại; lớp; chi
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí