Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
暑
あつ
さでは
草
くさ
は
茶色
ちゃいろ
になるだろう。
Với cái nóng này, cỏ sẽ chuyển sang màu nâu.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
暑さ
あつさ
nhiệt độ; độ nóng
草
くさ
cỏ; cỏ dại
茶色
ちゃいろ
màu nâu
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
暑
Thử
nóng bức
草
Thảo
cỏ; cỏ dại; thảo mộc; đồng cỏ; viết; phác thảo
茶
Trà
trà
色
Sắc
màu sắc