Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
明
あ
かりで
字
じ
を
読
よ
もうとすれば
目
め
が
悪
わる
くなるよ。
Nếu cố đọc chữ dưới ánh sáng này thì sẽ làm hỏng mắt đấy.
Ngữ pháp:
~とすれば (~to sureba)
Dùng để diễn tả 'nếu giả sử rằng...', 'nếu chúng ta cho rằng...'
JLPT N2
Từ vựng:
此の
この
này
明かり
あかり
ánh sáng
字
じ
chữ; ký tự
読む
よむ
đọc
為る
する
làm
目
め
mắt; nhãn cầu
悪い
わるい
xấu; kém; không mong muốn
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
明
Minh
sáng; ánh sáng
字
Tự
chữ; từ
読
Độc
đọc
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai