Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
教訓
きょうくん
は
記憶
きおく
に
留
と
めておくべきだ。
Bài học này nên được ghi nhớ.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
此の
この
này
教訓
きょうくん
bài học; giáo lý; đạo đức
記憶
きおく
trí nhớ; ký ức
留める
とどめる
dừng lại; ở lại (ví dụ: qua đêm); ngừng; kết thúc
Hán tự:
教
Giáo
giáo dục
訓
Huấn
hướng dẫn; cách đọc chữ Nhật; giải thích; đọc
記
Kí
ghi chép; tường thuật
憶
Ức
hồi tưởng; nghĩ; nhớ
留
Lưu
giam giữ; buộc chặt; dừng lại; ngừng