Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
教室
きょうしつ
には
三
さん
十人
じゅうにん
の
学生
がくせい
しか
入
い
れない。
Chỉ có thể chứa tối đa ba mươi học sinh trong lớp học này.
Ngữ pháp:
N しか~ない (N shika~nai)
Biểu thị 'chỉ', 'không gì ngoài', hoặc 'không có gì khác'.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
教室
きょうしつ
phòng học; phòng giảng
三
さん
ba; 3
十人
じゅうにん
mười người
学生
がくせい
sinh viên
入れる
いれる
đưa vào
Hán tự:
教
Giáo
giáo dục
室
Thất
phòng
三
Tam
ba
十
Thập
mười
人
Nhân
người
学
Học
học; khoa học
生
Sinh
sinh; cuộc sống
入
Nhập
vào; chèn