Dịch nghĩa:
この政策で物価は大幅に値上がりした。
Với chính sách này, giá cả đã tăng vọt.
Từ vựng:
Hán tự:
政
Chánh
chính trị; chính phủ
策
Sách
kế hoạch; chính sách
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
価
Giá
giá trị; giá cả
大
Đại
lớn; to
幅
Phúc
cuộn tranh treo; chiều rộng
値
Trị
giá; chi phí; giá trị
上
Thượng
trên