Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
手術
しゅじゅつ
は
成功
せいこう
するかしら、と
彼
かれ
は
思
おも
った。
Anh ấy tự hỏi liệu ca phẫu thuật này có thành công không.
Ngữ pháp:
~かしら (〜kashira)
Biểu thị sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ; 'Tôi tự hỏi', 'Tôi không chắc'.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
手術
しゅじゅつ
phẫu thuật
成功
せいこう
thành công; đạt được
為る
する
làm
彼
かれ
anh ấy
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
手
Thủ
tay
術
Thuật
kỹ thuật; thủ thuật
成
Thành
trở thành; đạt được
功
Công
thành tựu; công lao; thành công; danh dự; tín nhiệm
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
思
Tư
nghĩ