Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
手紙
てがみ
を
郵送
ゆうそう
してくださいませんか。
Làm ơn gửi bức thư này qua đường bưu điện.
Ngữ pháp:
V て くださいませんか (V-te kudasaimasen ka)
Yêu cầu lịch sự khi nhờ ai đó giúp đỡ.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
手紙
てがみ
thư
郵送
ゆうそう
gửi thư
為る
する
làm
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
郵
Bưu
bưu điện; trạm dừng xe ngựa
送
Tống
hộ tống; gửi