Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
店
みせ
では
面白
おもしろ
いものは
何
なに
も
買
か
えないよ。
Không có gì thú vị để mua ở cửa hàng này cả.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
店
みせ
cửa hàng
面白い
おもしろい
thú vị; hấp dẫn
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
何
なん
gì
買う
かう
mua; mua sắm
Hán tự:
店
Điếm
cửa hàng; tiệm
面
Diện
mặt nạ; mặt; bề mặt
白
Bạch
trắng
何
Hà
gì
買
Mãi
mua