Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
川
かわ
は200キロメートルの
長
なが
さがあります。
Con sông này dài 200 kilômét.
Từ vựng:
此の
この
này
川
かわ
sông; suối
長さ
ながさ
chiều dài
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
川
Xuyên
sông; dòng suối
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp