Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
川
かわ
で
捕
と
れる
魚
さかな
はみんなおいしい。
Cá bắt được ở dòng sông này đều rất ngon.
Từ vựng:
此の
この
này
川
かわ
sông; suối
捕れる
とれる
Bị bắt
魚
さかな
cá
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
美味しい
おいしい
ngon; hấp dẫn
Hán tự:
川
Xuyên
sông; dòng suối
捕
Bộ
bắt; bắt giữ
魚
Ngư
cá