捕れる [Bộ]
とれる
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ
Bị bắt
JP: この川で捕れる魚はみんなおいしい。
VI: Cá bắt được ở dòng sông này đều rất ngon.
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từTha động từ
📝 thể khả năng của 捕る
Có thể bắt
🔗 捕る
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
魚は捕れなかったよ。
Không câu được cá.
素手で魚が捕れる?
Có thể bắt cá bằng tay không được không?
あとちょっとで魚が捕れたんだよ。
Suýt nữa là tôi đã bắt được con cá rồi.