Dịch nghĩa:
この小説の方が先週読んだ小説よりおもしろい。
Cuốn tiểu thuyết này thú vị hơn cuốn tôi đã đọc tuần trước.
Từ vựng:
Hán tự:
小
Tiểu
nhỏ
説
Thuyết
ý kiến; lý thuyết
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
先
Tiên
trước; trước đây
週
Chu
tuần
読
Độc
đọc