Dịch nghĩa:
この子がひとりで東京まで来たなんて、私は信じないよ。
Tôi không tin là đứa bé này đã tự mình đến Tokyo.
Từ vựng:
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
東
Đông
đông
京
Kinh
kinh đô
来
Lai
đến; trở thành
私
Tư
tư nhân; tôi
信
Tín
niềm tin; sự thật