Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
契約
けいやく
には
我々
われわれ
すべてが
従
したが
わねばならない。
Chúng ta tất cả đều phải tuân theo hợp đồng này.
Ngữ pháp:
~ねばならない (〜neba naranai)
Diễn tả sự bắt buộc hoặc cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'.
JLPT N2
Từ vựng:
此の
この
này
契約
けいやく
hợp đồng; thỏa thuận
我々
われわれ
chúng tôi
全て
すべて
mọi thứ; tất cả
従う
したがう
tuân theo
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
契
Khế
cam kết; hứa; thề
約
Ước
hứa; khoảng; co lại
我
Ngã
cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân
従
Tùng
tuân theo; phụ thuộc