Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
天地
てんち
の
間
ま
にはな、
所
ところ
謂
いい
哲学
てつがく
の
思
おも
いも
及
およ
ばぬ
大事
だいじ
があるわい。
Trong vũ trụ này, có những điều lớn lao mà triết học cũng không thể nghĩ tới.
Ngữ pháp:
N の 間に (〜no aida ni)
Biểu thị 'trong khi' hoặc 'trong suốt' một khoảng thời gian cụ thể.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
天地
てんち
trời đất
間
あいだ
khoảng cách; khoảng trống
所謂
いわゆる
cái gọi là; được gọi là
哲学
てつがく
triết học
思い
おもい
suy nghĩ
及ぶ
およぶ
đạt tới; xảy ra
大事
だいじ
quan trọng; nghiêm trọng
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
天
Thiên
trời; bầu trời; hoàng gia
地
Địa
đất; mặt đất
間
Gian
khoảng cách; không gian
所
Sở
nơi; mức độ
謂
Vị
lý do; nguồn gốc; lịch sử; truyền miệng
哲
Triết
triết học; rõ ràng
学
Học
học; khoa học
思
Tư
nghĩ
及
Cập
vươn tới
大
Đại
lớn; to
事
Sự
sự việc; lý do