Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
大
おお
きなソファーは
小
ちい
さな
部屋
へや
には
不
ふ
似合
にあ
いだろう。
Chiếc sofa lớn này có lẽ không hợp với căn phòng nhỏ.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
大きな
おおきな
to; lớn
小さな
ちいさな
nhỏ; bé
部屋
へや
phòng; buồng
似合い
にあい
hợp; xứng
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
小
Tiểu
nhỏ
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng
不
Bất
phủ định; không-; xấu; vụng về
似
Tự
giống; tương tự
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1