Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

この夏なつは36年さんじゅうろくねんぶりの暑あつさになるようだ。
Mùa hè này có vẻ như sẽ là mùa hè nóng nhất trong 36 năm qua.

Ngữ pháp:

~ぶり (〜buri)

Biểu thị khoảng thời gian đã trôi qua kể từ lần cuối làm điều gì đó
JLPT N2

N に なる (N ni naru)

Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4

~ようだ (〜you da)

Biểu thị sự xuất hiện, tương tự hoặc suy luận; 'có vẻ', 'trông như', 'dường như'
JLPT N4

Từ vựng:

此の
この
này
夏
なつ
mùa hè
年
ねん
năm
暑さ
あつさ
nhiệt độ; độ nóng
成る
なる
trở thành; đạt được
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm

Hán tự:

夏
Hạ mùa hè
年
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
暑
Thử nóng bức

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật