Dịch nghĩa:
この夏は休みをとる余裕がありますか。
Mùa hè này bạn có thể nghỉ ngơi được không?
Từ vựng:
Hán tự:
夏
Hạ
mùa hè
休
Hưu
nghỉ ngơi
余
Dư
quá nhiều; dư thừa
裕
Dụ
phong phú; giàu có