Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
場所
ばしょ
は
以前
いぜん
ほど
安全
あんぜん
じゃないんだ。
Nơi này không còn an toàn như trước nữa.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
此の
この
này
場所
ばしょ
nơi; vị trí; điểm; khu vực
以前
いぜん
trước; trước đó; cách đây
安全
あんぜん
an toàn; bảo mật
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
場
Trường
địa điểm
所
Sở
nơi; mức độ
以
Dĩ
bằng cách; vì; xét theo; so với
前
Tiền
phía trước; trước
安
An
thư giãn; rẻ; thấp; yên tĩnh; nghỉ ngơi; hài lòng; yên bình
全
Toàn
toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành