Dịch nghĩa:
この場にいられることを、大変うれしく思います。
Tôi rất vui khi có thể ở đây.
Từ vựng:
Hán tự:
場
Trường
địa điểm
大
Đại
lớn; to
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ
思
Tư
nghĩ