Dịch nghĩa:

Lòng trung thành của tôi đối với đất nước này chưa bao giờ lung lay.

Hán tự:

Quốc quốc gia
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
tư nhân; tôi
Trung trung thành; trung thực; trung thành
Thành chân thành; trung thực
Tâm trái tim; tâm trí
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
Dao lắc; rung