忠誠心 [Trung Thành Tâm]
ちゅうせいしん
Danh từ chung
lòng trung thành
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女の忠誠心を評価します。
Tôi đánh giá cao lòng trung thành của cô ấy.
この国に対する私の忠誠心は決して揺るがなかった。
Lòng trung thành của tôi đối với đất nước này chưa bao giờ lung lay.