Dịch nghĩa:
この図書館には5万冊以上の書物がある。
Thư viện này có hơn 50.000 cuốn sách.
Từ vựng:
Hán tự:
図
Đồ
bản đồ; kế hoạch
書
Thư
viết
館
Quán
tòa nhà; dinh thự
万
Vạn
mười nghìn
冊
Sách
quyển; đơn vị đếm sách
以
Dĩ
bằng cách; vì; xét theo; so với
上
Thượng
trên
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề