Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
問題
もんだい
は
遅
おそ
かれ
早
はや
かれ
片
かた
づけねばならない。
Vấn đề này cần được giải quyết sớm muộn gì.
Ngữ pháp:
~ねばならない (〜neba naranai)
Diễn tả sự bắt buộc hoặc cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'.
JLPT N2
Từ vựng:
此の
この
này
問題
もんだい
câu hỏi; vấn đề
遅し
おそし
chậm
早い
はやい
nhanh; nhanh chóng
片付ける
かたづける
sắp xếp; dọn dẹp; làm sạch; cất đi; dọn đi
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
題
Đề
chủ đề; đề tài
遅
Trì
chậm; muộn; phía sau; sau
早
Tảo
sớm; nhanh
片
Phiến
một mặt; lá; tờ; bộ kata bên phải (số 91)