Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
問題
もんだい
に
関
かん
して、3つの
意見
いけん
が
有
あ
る。
Có ba ý kiến về vấn đề này.
Ngữ pháp:
~に関して (〜ni kanshite)
Về, liên quan đến, về việc, đối với.
JLPT N3
Từ vựng:
此の
この
này
問題
もんだい
câu hỏi; vấn đề
関する
かんする
liên quan; có liên quan
意見
いけん
ý kiến; quan điểm; bình luận
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
題
Đề
chủ đề; đề tài
関
Quan
kết nối; cổng; liên quan
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
有
Hữu
sở hữu; có