Dịch nghĩa:
この咳止め用トローチは苦味があるがよくきく。
Viên ngậm trị ho này có vị đắng nhưng rất hiệu quả.
Từ vựng:
Hán tự:
咳
Khái
ho; hắng giọng
止
Chỉ
dừng
用
Dụng
sử dụng; công việc
苦
Khổ
đau khổ; thử thách; lo lắng; khó khăn; cảm thấy cay đắng; cau có
味
Vị
hương vị; vị