Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
前
まえ
みたいに
私
わたし
をがっかりさせないでね。
Đừng làm tôi thất vọng như lần trước nhé.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
此の
この
này
前
ぜん
trước; trước đây; cựu
みたい
giống như; tương tự
私
わたくし
tôi
がっかり
thất vọng; chán nản; buồn bã; nản lòng; mất tinh thần; cảm thấy bị phụ lòng
為る
する
làm
Hán tự:
前
Tiền
phía trước; trước
私
Tư
tư nhân; tôi