Dịch nghĩa:
この前の京都旅行はとても楽しかった。
Chuyến đi Kyoto lần trước thật là vui.
Từ vựng:
Hán tự:
前
Tiền
phía trước; trước
京
Kinh
kinh đô
都
Đô
đô thị; thủ đô; tất cả; mọi thứ
旅
Lữ
chuyến đi; du lịch
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái