Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
冬
ふゆ
に
飽
あ
きたから、
春
はる
にすぐ
来
き
てほしい!
Tôi đã chán mùa đông này, mong mùa xuân đến nhanh!
Ngữ pháp:
~てほしい (〜te hoshii)
Diễn tả mong muốn ai đó làm điều gì đó; 'Tôi muốn bạn làm...'.
JLPT N3
Từ vựng:
此の
この
này
冬
ふゆ
mùa đông
飽きる
あきる
chán; mất hứng
春
はる
mùa xuân
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
欲しい
ほしい
muốn
Hán tự:
冬
Đông
mùa đông
飽
Bão
no nê; chán; buồn chán; thỏa mãn
春
Xuân
mùa xuân
来
Lai
đến; trở thành