Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
先
さき
何
なに
が
起
お
こるか
誰
だれ
もわからない。
Không ai biết trước được điều gì sẽ xảy ra.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
この先
このさき
phía trước; phía xa
何
なん
gì
起こる
おこる
xảy ra; diễn ra
誰
だれ
ai
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
Hán tự:
先
Tiên
trước; trước đây
何
Hà
gì
起
Khởi
thức dậy
誰
Thùy
ai; ai đó